Giá nước kinh doanh 2017

MỤC LỤC VĂN BẢN
*

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH nam ĐỊNH ----------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT nam giới Độc lập - thoải mái - hạnh phúc --------------------

Số: 03/2017/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 18 mon 01 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH phái nam ĐỊNH

Căn cứ hiện tượng Tổ chức tổ chức chính quyền địa phương ngày 19tháng 6 năm 2015;

QUYẾT ĐỊNH:

khu vực nhận: - Văn phòng chủ yếu phủ; - bộ Tài chính; - bộ Tư pháp (Cục khám nghiệm văn bản); - thường trực Tỉnh ủy; - thường trực HĐND tỉnh; - Lãnh đạo ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Như Điều 3; - TT công văn tỉnh; - Website ubnd tỉnh; VP ủy ban nhân dân tỉnh; - Lưu: VP1, VP3, VP6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Ngô Gia Tự

BẢNG GIÁ

ĐVT: Đồng/m3

TT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NƯỚC

Giá bán

I

Tại thành phố nam giới Định

1

Nước sinh hoạt đối với hộ dân cư:

- Sử dụng từ 1 m3 cho 10 m3 (hộ/tháng)

8.000

- sử dụng từ trên 10 m3 đến đôi mươi m3 (hộ/tháng)

9.600

- áp dụng từ trên 20 m3 trở lên trên (hộ/tháng)

11.200

2

Cơ quan liêu hành chính, đơn vị chức năng sự nghiệp (bao gồm cả căn bệnh viện, trường học), đơn vị chức năng vũ trang, ship hàng mục đích công cộng

11.800

3

Hoạt động cung cấp vật chất

12.500

4

Kinh doanh dịch vụ

20.000

II

Tại những huyện Vụ Bản, Ý Yên, Trực Ninh

1

Nước sinh hoạt đối với hộ dân cư

7.700

2

Cơ quan hành chính, đơn vị chức năng sự nghiệp (bao có cả bệnh viện, ngôi trường học), đơn vị vũ trang, giao hàng mục đích công cộng

9.600

3

Hoạt động chế tạo vật chất

12.000

4

Kinh doanh dịch vụ

20.000

Ghi chú: mức ngân sách nước bên trên chưa bao gồm thuế giá trị giatăng (VAT), phí bảo đảm môi trường so với nước thải sinh hoạt.