Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh tiếng anh

*
*
*

*

Các thành phần trong báo cáo Kết quả khiếp doanh

Báo cáo hiệu quả kinh doanh, hay có cách gọi khác là bảng report lãi lỗ, chỉ ra sự cân đối giữa các khoản thu nhập (doanh thu) và giá thành trong từng kỳ kế toán. Bảng report này phản ảnh tổng hợp tình trạng và kết quả hoạt động sản xuất marketing theo từng một số loại trong một thời kỳ kế toán và tình hình tiến hành nghĩa vụ đối với nhà nước. Báo cáo còn được thực hiện như một bảng lí giải để chú ý doanh nghiệp sẽ hoạt động thế làm sao trong tương lai.

Dưới đấy là một số tự vựng chính giúp đỡ bạn hiểu sâu hơn một "Income statement" của một công ty nước ngoài.

*

Consolidated statements of earnings and retained earnings: báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh và lợi nhuận giữ giàng tổng hợp

Statements of consolidated earnings: report kết trái sản xuất kinh doanh tổng hợp

Net sales: Doanh thu bán hàng ròng

Gross profit: Lãi gộp

Selling and administrative expenses: chi phí cai quản và chào bán hàng

Advertising expenses: chi tiêu quảng cáo

Lease payments: thanh toán tiền thuê

Depreciation & amortization: Khấu hao

Repairs and maintenance: giá cả sửa chữa và bảo dưỡng

Operating profit: Lãi từ chuyển động kinh doanh

Other income: thu nhập khác

Interest income: các khoản thu nhập từ lãi tiền gửi

Interest expense: ngân sách lãi vay

Earnings before taxes: thu nhập trước thuế

Income taxes: Thuế thu nhập

Net earnings: thu nhập ròng

Earnings per common share: thu nhập cá nhân trên cp thường

Statements of consolidated retained earnings: report lợi nhuận giữ lại

Retained earnings at beginning of year: Lợi nhuận giữ gìn vào đầu năm

Net earnings: thu nhập cá nhân ròng

Cash dividends: Cổ tức

Retained earnings at over of year: Lợi nhuận giữ lại vào cuối năm

Bạn cũng đều có thể tham khảo thêm về tự vựng trong BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN với BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ.

Theo Homeclass